Dịch

opistho-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Ở phía sau, phía sautiền tốin the back, behind, rear, posterior
  2. Về phía sau, hướng hoặc uốn cong về phía sautiền tốto the back, pointing or bending backwards

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὄπισθενópisthen

AI