Dịch

operational exhaustion

danh từ (noun)
US/ˌɑ.pɚˈeɪ.ʃə.nəl ɪɡˈzɔstʃən/

Nghĩa chính

  1. Chấn thương tâm lý cấp tính gặp phải trong môi trường chiến đấu có thể dẫn đến mệt mỏi khi chiến đấudanh từkhông đếm được (uncountable)The acute psychological trauma experienced in combat environments which can lead to combat fatigue.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI