Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
open to new ideas
UK
/ˈ
əʊ
.
p
ə
n
t
ə
ˈ
n
j
uː
aɪ
ˈ
d
ɪə
z
/
US
/ˈ
oʊ
.
p
ə
n
t
ə
ˈ
n
j
u
aɪ
ˈ
d
i
.
ə
z
/
Nghĩa chính
1
Cởi mở với ý tưởng mới
Ví dụ
Our
team
is
open
to
new
ideas
.
Nhóm của chúng tôi cởi mở với những ý tưởng mới.
Xuất hiện ở từ khác
open
kết hợp
cởi mở với ý tưởng mới
AI
1
Cởi mở với ý tưởng mới
1
Cởi mở với ý tưởng mới
1
Cởi mở với ý tưởng mới