Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
open a program
UK
/ˈ
əʊ
.
p
ə
n
ə
ˈ
p
ɹ
əʊ
ˌ
ɡ
ɹ
æ
m
/
US
/ˈ
oʊ
.
p
ə
n
ə
ˈ
p
ɹ
oʊ
ˌ
ɡ
ɹ
æ
m
/
Nghĩa chính
1
Mở một chương trình
Ví dụ
Use
the
shortcut
to
open
a
program
.
Dùng phím tắt để mở một chương trình.
Xuất hiện ở từ khác
open
kết hợp
mở một chương trình
AI
1
Mở một chương trình
1
Mở một chương trình
1
Mở một chương trình