Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
oophore
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dạng của một số loài dương xỉ và rêu sinh trái hữu tính
danh từ
A form of some ferns and mosses that bear sexual fruit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oophore
Dạng gốc
(base form)
oophore
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
oo-
+
-phore
Họ từ
(word family)
cùng gốc
oophore
oophore
ctomize
Thực hiện hoặc trải qua phẫu thuật cắt bỏ buồng trứng
động từ
oophore
ctomy
Thủ thuật cắt buồng trứng
danh từ
oophor
ic
Có tính chất hoặc thuộc về noãn bào
tính từ
Từ liên quan
(related word)
oophoron
AI
1
Dạng của một số loài dương xỉ và rêu sinh trái hữu tính
1
Dạng của một số loài dương xỉ và rêu sinh trái hữu tính
1
Dạng của một số loài dương xỉ và rêu sinh trái hữu tính