Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
only to lose
UK
/ˈ
əʊ
n
.
i
t
ə
ˈ
l
uː
z
/
US
/ˈ
oʊ
n
.
l
i
t
ə
ˈ
l
u
z
/
Nghĩa chính
1
Để rồi lại thua
Ví dụ
They
rallied
only
to
lose
in
the
final
minute
.
Họ lội ngược dòng, để rồi lại thua trong phút cuối.
Xuất hiện ở từ khác
only
kết hợp
để rồi lại thua
AI
1
Để rồi lại thua
1
Để rồi lại thua
1
Để rồi lại thua