Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
only boy
UK
/ˈ
əʊ
n
.
i
ˈ
b
ɔɪ
/
US
/ˈ
oʊ
n
.
l
i
ˈ
b
ɔː
ə
/
Nghĩa chính
1
Con trai duy nhất
Ví dụ
He
is
the
only
boy
in
a
family
of
four
sisters
.
Anh ấy là con trai duy nhất trong gia đình có bốn chị em gái.
Xuất hiện ở từ khác
boy
kết hợp
con trai duy nhất
AI
1
Con trai duy nhất
1
Con trai duy nhất
1
Con trai duy nhất