Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
onesome
danh từ
(noun)
/ˈ
w
ʌ
n
s
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Người hoặc vật đơn độc; một "nhóm" của một
danh từ
A solitary person or thing; a "group" of one.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
onesome
Dạng gốc
(base form)
onesome
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
one
+
-some
Ví dụ
When
Joe
and
Suzie
left
,
the
threesome
became
a
onesome
.
The
remote
innocence
of
the
time
may
be
read
not
only
in
the
sub
—
dollar
greens
fee
but
in
the
surreal
presence
of
three
solo
golfers
— “
onesomes
”
—
spaced
out
on
a
public
course
.
AI
1
Người hoặc vật đơn độc
1
Người hoặc vật đơn độc
1
Người hoặc vật đơn độc