Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oneling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người độc thân; lập dị; một đứa con độc thân hoặc một đứa con duy nhất
danh từ
A singleton; maverick; a single or only child.
Nguồn gốc
(etymology)
one
+
-ling
Ví dụ
Considering
how
she
was
humoured
,
when
a
oneling
,
I
think
her
behaviour
is
extraordinary
.
AI
1
Một người độc thân
1
Một người độc thân
1
Một người độc thân