one-note
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Chỉ có một quan điểm, quan điểm, giọng điệu, v.v., đặc biệt là được thể hiện lặp đi lặp lại; không có sự đa dạng hoặc phạm vitính từkhông so sánh (not comparable)Having only one opinion, outlook, tone, etc., especially as expressed repetitively; without variety or range.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Johnny-one-notedanh từ | danh từ | Người (hoặc tổ chức) thường bày tỏ quan điểm hoặc quan điểm mạnh mẽ về một chủ đề hoặc một vài chủ đề cụ thể |
Ví dụ
- .. , , , , .
- Pona .
- , . .. .