Dịch

one-note

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chỉ có một quan điểm, quan điểm, giọng điệu, v.v., đặc biệt là được thể hiện lặp đi lặp lại; không có sự đa dạng hoặc phạm vitính từkhông so sánh (not comparable)Having only one opinion, outlook, tone, etc., especially as expressed repetitively; without variety or range.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Johnny-one-notedanh từNgười (hoặc tổ chức) thường bày tỏ quan điểm hoặc quan điểm mạnh mẽ về một chủ đề hoặc một vài chủ đề cụ thể

Ví dụ

  • .. , , , , .
  • Pona .
  • , . .. .

AI