Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oncet
trạng từ
(adverb)
/ˈ
w
ʌ
n
(
t
)
s
t
/
Nghĩa chính
1
Một lần
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Once.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
once
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
一次
yī cì
Lần đầu, một lần
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
twicet
Ví dụ
Jest
tuk
the
best
rooms
in
that
new
hotel
,
got
a
hoss
and
buggy
,
dressed
ourselves
,
you
and
me
,
fit
to
kill
,
and
made
them
Fort
people
take
a
back
seat
in
the
Lord's
Tabernacle
,
oncet
for
all
.
AI
1
Một lần
1
Một lần
1
Một lần