Dịch

on top

trạng từ (adverb)
UK/ɒn ˈtɒp/US/ɑn ˈtɑp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Trên điểm hoặc bề mặt cao nhấttrạng từkhông so sánh (not comparable)On the highest point or surface.
  2. Ở vị trí thống trịtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a dominant position.

Ví dụ

  • . , .Vải không bị tối màu khi đổ nước lên. Hiện tượng này xảy ra là bởi vì chiếc áo đó chống nước.
  • . .William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc.
  • .

AI