Nghĩa chính
- Tăng lên; ngày càng lớn hơn về số lượng hoặc độ lớncụm giới từrising; becoming greater in number or magnitude.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Dù ai nói gì thì tỉ lệ thất nghiệp vẫn tăng.
- " , ," .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha