Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on the quiet
trạng từ
(adverb)
US
/
ɑ
n
ð
ə
ˈ
k
w
aɪ
ə
t
/
Nghĩa chính
1
Bí mật
trạng từ
surreptitiously
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
on the sly
Ví dụ
Tom
and
Mary
wanted
to
get
married
on
the
quiet
to
avoid
all
the
hullabaloo
.
He
did
that
on
the
quiet
.
Streets
that
are
usually
packed
with
pedestrians
,
scooters
and
vehicular
noise
have
taken
on
the
quiet
aura
of
a
holiday
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
秘密
mì mì
Bí mật, kín đáo
地下
dì xià
Bí mật, lén lút, ngầm
黑
hēi
Bí mật, ngầm
Tiếng Tây Ban Nha
por lo bajini
Trong im lặng, im lặng im lặng
AI
1
Bí mật
1
Bí mật
1
Bí mật