Dịch

on the bus

UK/ɒn ðə ˈbʌs/US/ɑn ðə ˈbʌs/

Nghĩa chính

  1. Trên xe buýt

Cụm từ (phrase)

and then everyone on the bus clappedthán từDùng để bày tỏ sự nghi ngờ về tính xác thực của một giai thoại quá hay để có thể là sự thật
forget something on the busĐể quên một món đồ trên xe buýt

Ví dụ

  • .Chúng tôi gặp nhau trên xe buýt.

AI