Dịch

on one's own

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Tự lực, không ai giúp, đơn độccụm giới từUnaided; without assistance or help from others.
  2. Một mình, đơn độccụm giới từAlone, without another's immediate company.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

on one's own timecụm giới từTrong thời gian rảnh rỗi; sau giờ làm việc
on one's own hookcụm giới từ(Từ lóng) Cho riêng mình phải gánh vác một mình
on one's own groundcụm giới từXử lý một vấn đề mà một người quen thuộc hoặc có chuyên môn
on one's own accountcụm giới từThay mặt chính mình
high on one's own supplytính từ(của người buôn bán ma túy) Sử dụng ma túy bán ra, đặc biệt là sử dụng quá mức
stand on one's own bottomđộng từTự lập không nhờ vả ai
stand on one's own two feetđộng từTự lập
stand on one's own legscụm từTự tin ở mình, sự tự lực, sự tự chủ

Ví dụ

  • , , , “ public-use . .”
  • , .
  • seven-year-old , .

AI