Nghĩa chính
- Tự lực, không ai giúp, đơn độccụm giới từUnaided; without assistance or help from others.
- Một mình, đơn độccụm giới từAlone, without another's immediate company.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Một mình
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on one's own timecụm giới từ | cụm giới từ | Trong thời gian rảnh rỗi; sau giờ làm việc |
| on one's own hookcụm giới từ | cụm giới từ | (Từ lóng) Cho riêng mình phải gánh vác một mình |
| on one's own groundcụm giới từ | cụm giới từ | Xử lý một vấn đề mà một người quen thuộc hoặc có chuyên môn |
| on one's own accountcụm giới từ | cụm giới từ | Thay mặt chính mình |
| high on one's own supplytính từ | tính từ | (của người buôn bán ma túy) Sử dụng ma túy bán ra, đặc biệt là sử dụng quá mức |
| stand on one's own bottomđộng từ | động từ | Tự lập không nhờ vả ai |
| stand on one's own two feetđộng từ | động từ | Tự lập |
| stand on one's own legscụm từ | cụm từ | Tự tin ở mình, sự tự lực, sự tự chủ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , “ public-use . .”
- , .
- seven-year-old , .
Xuất hiện ở từ khác
- ownkết hợptự mình, một mình