Dịch

on defense

UK/ɒn dɪˈfɛns/US/ɑn ˈdiːˌfɛns/

Nghĩa chính

  1. Ở thế phòng ngự

Cụm từ (phrase)

start on defenseXuất phát ở thế phòng ngự

Ví dụ

  • .Cô ấy thi đấu ở thế phòng ngự.

AI