Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
omostegite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phần mai của giáp xác nằm phía sau rãnh cổ
danh từ
The part of the carapace of a crustacean situated behind the cervical groove.
Nguồn gốc
(etymology)
omo-
“shoulder”
+
Ancient Greek στέγος (stégos
+
-ite
từ tiếng Hy Lạp cổ
στέγος
stégos
“roof”
AI
1
Phần mai của giáp xác nằm phía sau rãnh cổ
1
Phần mai của giáp xác nằm phía sau rãnh cổ
1
Phần mai của giáp xác nằm phía sau rãnh cổ