Dịch

omnicide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tuyệt chủng hoàn toàn của loài người do hành động của con người, phổ biến nhất là thông qua chiến tranh hạt nhân, nhưng cũng thông qua các phương tiện khác như thảm họa sinh thái toàn cầu do con người gây radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total extinction of the human species as a result of human action, most commonly through nuclear warfare, but also through other means such as global anthropogenic ecological catastrophe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. omnicideDạng gốc (base form)
  2. omnicidesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ai đó hoặc cái gì đó gây ra sự hủy diệt hoàn toàn
  1. đếm được (countable)Someone or something that causes total destruction.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . , , , .
  • Ilmari? ? ? , — .

AI