Dịch

autogenocide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tiêu diệt công dân của một quốc gia bởi chính người dân hoặc chính phủ của quốc gia đódanh từkhông đếm được (uncountable)The extermination of a country's citizens by its own people or government.
  2. Sự diệt chủng của một nhóm cụ thể bởi các thành viên của nhóm đódanh từkhông đếm được (uncountable)Genocide of a particular group by members of that group.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Bryantt , . , . ?

AI