Nghĩa chính
- Omar bin al-Khattab, caliph Hồi giáo Sunni thứ hai và là bạn đồng hành của Muhammaddanh từ riêngOmar bin al-Khattab, second Sunni Islamic caliph and a companion of Muhammad
- Tên nam từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêngA male given name from Arabic.
Họ từ (word family)
cùng gốc Omar- OmariTên nam từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêng
- OmaramaThị trấn ở quận Waitaki, Canterbury, Đảo Nam, New Zealanddanh từ riêng
- OmarianTheo phong cách của nhà thơ Ba Tư Omar Khayyam, đặc biệt là bản dịch thơ bốn câu của Omar Khayyam của Edward Fitzgerald, The Rubáiyát của Omar Khayyám: Nhà thiên văn-nhà thơ Ba Tư (1859)tính từ, danh từ
- OmaruruThị trấn ở vùng Erongo, Namibiadanh từ riêng
Ví dụ
- Mateen’s 49 , .
- Ilhan , .
- Khayyàm. !