Nghĩa chính
- Người Omahadanh từA member of a tribe of Native Americans currently residing in northeastern Nebraska and western Iowa.
- Thành phố ở Nebraska, Mỹdanh từ riêngThe largest city in Nebraska, United States, and the county seat of Douglas County.
- Tiếng Omahadanh từ riêngThe language spoken by the Omaha tribe.
- Bài poker Omahadanh từ riêngOmaha hold 'em, any of several poker variants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OmahaDạng gốc (base form)
- OmahasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Omaha Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Bãi biển ở Aure sur Mer, Saint-Laurent-sur-Mer và Vierville-sur-Mer, tỉnh Calvados, Normandy, Pháp; một khu vực xâm lược đổ bộ trong cuộc xâm lược D-Day |
| Omaha hold 'emdanh từ riêng | danh từ riêng | Biến thể của poker trong đó mỗi cá nhân nhận được bốn lá bài riêng, trong đó chính xác hai lá bài có thể được sử dụng để tạo thành một ván bài năm lá và năm lá bài khác được chia sẻ giữa họ |
| Omaha high-low splitdanh từ | danh từ | Biến thể của Omaha với sự phân chia cao thấp (chia tiền giữa những người chơi có bài cao nhất và thấp nhất) |
| Omaha-Poncadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Siouan được nói (bằng các phương ngữ khác nhau) bởi người Omaha ở Nebraska và người Ponca ở Oklahoma và Nebraska |
Họ từ (word family)
cùng gốc OmahaVí dụ
- city’s community’s .Các cử tri ở Omaha dự kiến sẽ làm nên lịch sử vào thứ Ba bằng cách tái đắc cử nữ thị trưởng đầu tiên của thành phố cho một nhiệm kỳ thứ tư hiếm hoi hoặc bầu ra thị trưởng da đen đầu tiên của cộng đồng.
- , gold-seekers , , , .Trong những năm tiếp theo, số lượng người di cư và người tìm vàng gia tăng đã khiến Omaha, Council Bluffs, Brownville và Nebraska City phát triển thành các địa điểm và thị trấn vượt sông lớn.