Dịch

Olivier

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˌoʊˈlɪˌviˌeɪ/

Nghĩa chính

  1. Họ người Phápdanh từ riêngA surname from French, equivalent to English Oliver.
  2. Tên nam người Phápdanh từ riêngA male given name from French, equivalent to English Oliver.
  3. Dạng rút gọn của salad Olivierdanh từEllipsis of Olivier salad.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OlivierDạng gốc (base form)
  2. OliviersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Olivier saladdanh từMón salad truyền thống của Nga gồm chủ yếu là rau luộc trộn với sốt mayonnaise

Ví dụ

  • .Anh ấy rất ngưỡng mộ nam diễn viên Olivier.
  • .Bạn người Pháp Olivier của tôi nói anh ấy không thích bánh sừng bò.

AI