olfactor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ quan có mùi; mũi hoặc cơ quan tương tựdanh từA smelling organ; a nose or similar organ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- olfactorDạng gốc (base form)
- olfactorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| olfactory kissdanh từ | danh từ | Việc chạm hoặc cọ xát mũi giữa hai người |
| olfactory nervedanh từ | danh từ | Một trong số 12 dây thần kinh sọ não ghép đôi đầu tiên phát sinh trong các tế bào thần kinh khứu giác của màng nhầy mũi và mang thông tin về khứu giác từ khoang mũi đến não |
| olfactory organdanh từ | danh từ | Cơ quan có mùi |
| olfactory reference syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn tâm thần trong đó bệnh nhân tin rằng họ đang phát ra mùi cơ thể bất thường và khó chịu |