Dịch

old folks

danh từ (noun)
UK/ˈɔld ˈfəʊks/US/ˈoʊld ˈfoʊks/

Nghĩa chính

  1. Mối quan hệ người già của một ngườidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)One's elderly relations.
  2. Những người già ở một địa điểm hoặc hoàn cảnh xã hội cụ thểdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The old people of a particular place or social situation.
  3. Người cao tuổidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Senior citizens.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

old folks' homedanh từKhu dân cư phức hợp dành cho người cao tuổi thường được trang bị các tiện nghi và dịch vụ chăm sóc đặc biệt; đặc biệt là viện dưỡng lão

Ví dụ

  • .
  • .
  • 55+ , .

AI