ol là một dạng của ol'
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của old; chủ yếu sử dụng những cái tên đi trước như một thuật ngữ thể hiện tình cảm, sự ngưỡng mộ hoặc sự tôn trọngtính từkhông so sánh (not comparable)Contraction of old; used chiefly preceding names as a term of affection, admiration, or respect.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ol' boy | Anh bạn già | |
| ol' man | Ông già | |
| ol' chap | Anh bạn già | |
| ol' timer | Người kỳ cựu | |
| ol' friend | Bạn già | |
| tig ol' bittiesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tig bitties |
| some ol' | Chưa có nghĩa | |
| li'l' ol' | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ' .
- Franco's ' .
- 2 2015. , ex-Soviet , , , . ' , . . , , . , . . . , . , , . , . , . , , . space-savvy. 1000 , out-of-Earth , . . . , . .