Dịch

ol là một dạng của ol'

ol'

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của old; chủ yếu sử dụng những cái tên đi trước như một thuật ngữ thể hiện tình cảm, sự ngưỡng mộ hoặc sự tôn trọngtính từkhông so sánh (not comparable)Contraction of old; used chiefly preceding names as a term of affection, admiration, or respect.

Cụm từ (phrase)

ol' boyAnh bạn già
ol' manÔng già
ol' chapAnh bạn già
ol' timerNgười kỳ cựu
ol' friendBạn già
tig ol' bittiesdanh từĐồng nghĩa với tig bitties
some ol'Chưa có nghĩa
li'l' ol'Chưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ' .
  • Franco's ' .
  • 2 2015. , ex-Soviet , , , . ' , . . , , . , . . . , . , , . , . , . , , . space-savvy. 1000 , out-of-Earth , . . . , . .

AI