Dịch

oilskin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vải làm từ cotton và được xử lý bằng dầu và bột màu để chống thấm nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cloth made from cotton and treated with oil and pigment to make it waterproof.
  2. Áo mưa làm từ vải cotton được xử lý bằng dầu và bột màu để chống thấm nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A raincoat made from cotton fabric treated with oil and pigment to make it waterproof.
  3. Trang bị chống chịu thời tiết xấu mà thủy thủ mặc, bằng vật liệu tự nhiên hoặc tổng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Foul-weather gear worn by sailors, whether of natural or synthetic materials.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oilskinDạng gốc (base form)
  2. oilskinsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc oilskin

Ví dụ

  • , . “Hit'll ' , ,” .
  • , , .

AI