Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc được đo bằng, ohmstính từOf or relating to, or measured in, ohms.
- Tuân theo định luật Ohmtính từThat obeys Ohm's law
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ohmicDạng gốc (base form)
- more ohmicSo sánh hơn (comparative)
- most ohmicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ohmic resistancedanh từ | danh từ | Phần điện trở hoặc trở kháng biểu kiến của mạch điện chỉ phụ thuộc vào kích thước của dây dẫn, nhiệt độ của chúng và vật liệu cấu tạo nên chúng |
Họ từ (word family)
cùng gốc ohmicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha