Nghĩa chính
- Dùng để thể hiện sự thất vọng hoặc khó chịuthán từUsed to express disappointment or annoyance.
- Dùng để thể hiện sự phấn khích hoặc nhiệt tìnhthán từUsed to express excitement or enthusiasm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .
- , , !
- ", ?" " , . ." " , ! ."