Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oft-used
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thường xuyên được sử dụng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Frequently used.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
unused
underused
little-used
Ví dụ
The
"
invisible
hand
"
is
an
oft-used
metaphor
for
the
free
market
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
ill-used
shopworn
AI
1
Thường xuyên được sử dụng
1
Thường xuyên được sử dụng
1
Thường xuyên được sử dụng