Dịch

little-used

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không được sử dụng nhiều, hoặc nhiều như người khác hoặc người khác; nhẹ nhàng sử dụngtính từNot used much, or as much as another or others; lightly used.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , 350 , .
  • , “ ,” 20 , .
  • ... ' .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI