Dịch

officially known as

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Dùng để giới thiệu tên chính thứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to introduce an official name.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • , , , , , , .
  • Algeria's .

AI