Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
off-street
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phố ngang (phố cắt ngang đường phố chính)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not situated on a street; e.g. off-street parking, in contrast to parking on a street.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
off-road
Ví dụ
If
you
want
off-street
parking
,
you'll
have
to
rent
a
spot
in
a
parking
garage
.
off-street
parking
off-street
parking
Nguồn gốc
(etymology)
off-
+
street
AI
1
Phố ngang (phố cắt ngang đường phố chính)
1
Phố ngang (phố cắt ngang đường phố chính)
1
Phố ngang (phố cắt ngang đường phố chính)