Dịch

off the grass

UK/ˈɒf ðə ˈɡɹæs/US/ˈɔf ðə ˈɡɹɑːs/

Nghĩa chính

  1. Khỏi cỏ, không giẫm lên cỏ

Cụm từ (phrase)

keep off the grassKhông giẫm lên cỏ

Ví dụ

  • .Xin đừng giẫm lên cỏ.

AI