Dịch

off guard

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈɒf ˈɡɑːd/US/ˈɔf ˈɡɑɹd/

Nghĩa chính

  1. Không cảnh giác; không chuẩn bị; thiếu chú ýcụm giới từNot vigilant; unprepared; inattentive.
  2. Bất ngờ hay bất ngờcụm giới từUnexpectedly or by surprise.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

caught off guardBị bất ngờ
catch someone off guardKhiến ai trở tay không kịp

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI