Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
a contrapié
trạng từ
(adverb)
/a kontɾaˈpje/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhầm chân; mất cân bằng
trạng từ
wrongfooted; off balance
2
Mất cảnh giác
trạng từ
off guard
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
off guard
Không cảnh giác; không chuẩn bị; thiếu chú ý
AI
1
Nhầm chân
2
Mất cảnh giác
1
Nhầm chân
2
Mất cảnh giác
1
Nhầm chân
2
Mất cảnh giác