Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
of a different nature
UK
/
ə
v
ə
ˈ
d
ɪ
f
.ɹ
ə
n
t
ˈ
n
eɪ
.
tʃ
ə
/
Nghĩa chính
1
Có tính chất khác
Ví dụ
The
two
problems
are
of
a
different
nature
.
Hai vấn đề này có tính chất khác nhau.
Xuất hiện ở từ khác
nature
kết hợp
có tính chất khác
AI
1
Có tính chất khác
1
Có tính chất khác
1
Có tính chất khác