Dịch

obs

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của obsoletetính từAbbreviation of obsolete.
  2. Dạng rút gọn của observedtính từClipping of observed.
  3. Sự theo dõi của cảnh sátdanh từkhông đếm được (uncountable)Police observation.
  4. Chòi quan sátdanh từkhông đếm được (uncountable)An observation hut.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

obs and gynaedanh từNghiên cứu hoặc lĩnh vực sản phụ khoa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Theo dõi y tế
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Observation(s) (blood pressure, temperature, etc).

Ví dụ

  • .Giữ anh dưới sự theo dõi trong ba tuần.
  • .Nhưng giờ tôi biết mình đang bị cảnh sát cũng như đội GMP theo dõi.

AI