obs
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của obsoletetính từAbbreviation of obsolete.
- Dạng rút gọn của observedtính từClipping of observed.
- Sự theo dõi của cảnh sátdanh từkhông đếm được (uncountable)Police observation.
- Chòi quan sátdanh từkhông đếm được (uncountable)An observation hut.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| obs and gynaedanh từ | danh từ | Nghiên cứu hoặc lĩnh vực sản phụ khoa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Theo dõi y tế
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Observation(s) (blood pressure, temperature, etc).
Ví dụ
- .Giữ anh dưới sự theo dõi trong ba tuần.
- .Nhưng giờ tôi biết mình đang bị cảnh sát cũng như đội GMP theo dõi.