Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
obeyer
danh từ
(noun)
/
ə
ˈ
b
eɪ
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Nguời nghe lời, người vâng lời, người phục tùng; người tuân lệnh, người tuân theo (qui tắc, phương trình)
danh từ
One who obeys.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
obeyer
Dạng gốc
(base form)
obeyer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
obey
+
-er
AI
1
Nguời nghe lời
1
Nguời nghe lời
1
Nguời nghe lời