nystagmography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ghi lại chẩn đoán chuyển động của mắt để xác định rung giật nhãn cầudanh từkhông đếm được (uncountable)The diagnostic recording of eye movements to identify nystagmus.
Họ từ (word family)
cùng gốc nystagmography- electronystagmographyXét nghiệm chẩn đoán để ghi lại các chuyển động không tự chủ của mắt do một tình trạng gọi là rung giật nhãn cầu. Nó cũng có thể được sử dụng để chẩn đoán nguyên nhân gây chóng mặt, hoa mắt hoặc rối loạn thăng bằng bằng cách kiểm tra hệ thống tiền đìnhdanh từ
- videonystagmographyGhi rung giật nhãn cầu được hỗ trợ bởi máy quay videodanh từ
- vestibulonystagmographyChụp rung giật nhãn cầu tiền đìnhdanh từ
Từ liên quan (related word)