Dịch

nuzzle

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈnʌzl̩/US/ˈnʌz(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Đẩy hoặc đẩy (mũi hoặc mõm, mặt hoặc mõm, hoặc đầu, hoặc một vật) chống lại hoặc vào một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To push or thrust (the nose or snout, face or muzzle, or head, or an object) against or into something.
  2. Chà hoặc chạm vào (ai đó hoặc cái gì đó) bằng mũi, mặt, v.v. hoặc một đồ vậtđộng từngoại động từ (transitive)To rub or touch (someone or something) with the nose, face, etc., or an object.
  3. Chủ yếu của động vật: đào (thứ gì đó, đặc biệt là thức ăn) lên khỏi mặt đất bằng mũi hoặc mõm; rootđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly of an animal: to dig (something, especially food) out of the ground using the nose or snout; to root.
  4. Hành động rúc vào người (tất cả các nghĩa của động từ)danh từAn act of nuzzling (all verb senses).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nuzzleNguyên thể (infinitive)
  2. nuzzlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nuzzledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nuzzlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nuzzle sb/sthcọ mũi/mặt vào ai/cái gìShe nuzzled his ear.Cô ấy cọ mũi vào tai anh.

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Thường theo sau là in hoặc in: ấn hoặc đẩy mũi hoặc mõm
  1. nội động từ (intransitive)Thường theo sau là in hoặc in: ấn hoặc đẩy mũi hoặc mõm, miệng, mặt, v.v. vào hoặc vào ai đó hoặc vật gì đó; chạm vào ai đó hoặc một cái gì đó bằng mũi hoặc mõm, v.vOften followed by in or into: to press or push the nose or snout, mouth, face, etc., against or into someone or something; to touch someone or something with the nose or snout, etc.

Ví dụ

  • .
  • .
  • whale-boats sand-bank , .

Nguồn gốc (etymology)

nose-le

  1. từ tiếng Anh trung đạinoselen“to bend down”
  2. từ tiếng Anh cổnosu
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*néh₂s“nose”

AI