Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nutpicker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thu thập các loại hạt từ cây mà họ trồng
danh từ
One who gathers nuts from the plants they grow upon.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nutpicker
Dạng gốc
(base form)
nutpicker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
nut
+
picker
AI
1
Người thu thập các loại hạt từ cây mà họ trồng
1
Người thu thập các loại hạt từ cây mà họ trồng
1
Người thu thập các loại hạt từ cây mà họ trồng