nursling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Con thơ, cây condanh từA young child or animal being nursed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nurslingDạng gốc (base form)
- nurslingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nursling and Rownhamsdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Test Valley, Hampshire, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên |