Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nursebot
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Robot thực hiện công việc điều dưỡng
danh từ
A robot that carries out nursing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nursebot
Dạng gốc
(base form)
nursebot
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
nurse
+
-bot
Ví dụ
Small
arms
unwound
from
the
nursebots
and
began
to
press
nozzles
and
needles
into
Ramon's
flesh
.
AI
1
Robot thực hiện công việc điều dưỡng
1
Robot thực hiện công việc điều dưỡng
1
Robot thực hiện công việc điều dưỡng