Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nuque
danh từ
(noun)
UK
/
n
j
uː
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Gáy cổ
danh từ
The nape of the neck.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nuque
Dạng gốc
(base form)
nuque
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
had
buried
his
mouth
in
Ada's
nuque
,
when
she
stiffened
and
raised
a
warning
finger
.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp trung đại
nuque
từ tiếng Latinh trung đại
nucha
từ tiếng Ả Rập
نُخَاع
nuḵāʕ
Cùng gốc
(doublet)
nucha
AI
1
Gáy cổ
1
Gáy cổ
1
Gáy cổ