Dịch

nunation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trong tiếng Ả Rập chuẩn, việc sử dụng hậu tố ("-n") biểu thị sự thiếu rõ ràng về mặt cú pháp của danh từ hoặc tính từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In Standard Arabic, The use of a suffix ("-n") signifying a lack of syntactical definiteness of the noun or adjective.
  2. Trong tiếng Akkadian, việc sử dụng hậu tố ("-n") ở dạng képdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In Akkadian, the use of a suffix ("-n") in dual forms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nunationDạng gốc (base form)
  2. nunationsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

nun“Semitic letter”-ation

  1. dịch sát từ tiếng Ả Rậpتَنْوِينtanwīn

AI