numerosity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng có nhiềudanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being numerous.
- Mức độ mà một cái gì đó là rất nhiềudanh từđếm được (countable)The extent to which something is numerous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- numerosityDạng gốc (base form)
- numerositiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dòng chảy hài hòa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Harmonious flow.
Họ từ (word family)
cùng gốc numerosityVí dụ
- , , ( ) .