Nghĩa chính
- Cuộc đấu giá trong đó người trả giá khẳng định rằng họ sẽ không thực hiện bất kỳ thủ đoạn nàodanh từA bid in which the bidder asserts that he or she will not take any tricks.
- Người bị phẫu thuật cắt bỏ bộ phận sinh dục (và đôi khi cả núm vú) như một hình thức chỉnh sửa cơ thểdanh từOne who has their genitals (and sometimes nipples) surgically removed (nullification) as a form of body modification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nulloDạng gốc (base form)
- nullosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nullo Mountaindanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia |
Ví dụ
- . . .
- – – .
- , , 100 . , 100 . . ...