nucleophilic
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến nucleophiletính từkhông so sánh (not comparable)of, or relating to a nucleophile
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nucleophilic substitutiondanh từ | danh từ | Trong hóa học hữu cơ béo, một dạng phản ứng thay thế trong đó nhóm chức năng rời đi được thay thế bằng nucleophile |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha