Dịch

NSA

B2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈɛn.ɛs.eɪ/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Viết tắt của no strings attachedtrạng từInitialism of no strings attached.
  2. Viết tắt của not sexually activetính từInitialism of not sexually active.
  3. Viết tắt của National Security Agencydanh từ riêngInitialism of National Security Agency.
  4. Viết tắt của non-standalone architecturedanh từInitialism of non-standalone architecture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NSADạng gốc (base form)
  2. NSAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nsa contractorNhà thầu của nsa
nsa surveillanceHoạt động giám sát của nsa

5 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 3
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của no sugar added
  1. Initialism of no sugar added.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Nakasone nói thêm rằng NSA không mua dữ liệu vị trí điện thoại di động của người Mỹ hay dữ liệu vị trí do các hệ thống thông tin giải trí trên ô tô tại Hoa Kỳ tạo ra.
  • $11 2028, 2028.NSA quy định rằng khoảng 11 tỷ đô la vốn đầu tư mới sẽ được thực hiện trước năm 2028, bao gồm khoản đầu tư ban đầu vào một dự án mới hoàn toàn sẽ hoàn thành sau năm 2028.
  • .Anh ấy sẽ bàn giao dữ liệu cho NSA.

AI